Báo giá dây chuyền thiết bị đăng kiểm xe cơ giới

Dây chuyền thiết bị đăng kiểm xe cơ giới còn có tên gọi khác là dây chuyền kiểm định xe cơ giới, dây chuyền kiểm định ô tô là ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2014. Do đó, trước khi cung cấp dịch vụ này, Doanh nghiệp cần thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới cho các trung tâm đăng kiểm.

I. CÔNG TY, ĐƠN VỊ CUNG CẤP DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI

1. Giới thiệu công ty Tân Phát ETEK

Công ty Cổ phần Công nghệ Thiết bị Tân Phát (Tân Phát ETEK) là một trong những Công ty hàng đầu Việt Nam về lĩnh vực cung cấp dịch vụ thương mại và kỹ thuật; thực hiện thi công gói thầu EPC hoặc cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu từng công đoạn từ: Tư vấn, thiết kế, cung cấp thiết bị chuyển giao công nghệ cho đến dịch vụ bảo hành, bảo trì dài hạn theo Tiêu chuẩn Quốc tế về Hệ thống Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống Quản lý Môi trường ISO 14001:2015 và Hệ thống Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp BS OHSAS 18001:2007.

Tân Phát ETEK là công ty hoạt động từ năm 1995, đến thời điểm hiện tại chúng tôi có 4 chi nhánh chính trải khắp đất nước Việt Nam như:

♦ Trụ sở chính: 189 Phan Trọng Tuệ, Thanh Liệt, Thanh Trì, HN.
♦ Chi nhánh Sài Gòn: Số 1 Lê Đức Thọ, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TP.HCM.
♦ Chi nhánh Miền Trung: Km2, Đại lộ 72m, Nghi Phú, TP-Vinh, Nghệ An
♦ Chi nhánh Hải Phòng: Tổng kho Thượng Lý, 02 Hồng Bàng, Hải Phòng

2. Các dịch vụ của Tân Phát ETEK

  • Tư vấn thiết kế mặt bằng Trạm đăng kiểm
  • Tư vấn thiết bị
  • Cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế
  • Tư vấn, cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ sở hạ tầng Công nghệ thông tin
  • Dịch vụ bảo hành bảo trì thiết bị
  • Hiệu chuẩn thiết bị
  • Lắp đặt và hướng dẫn Chuyển giao thiết bị
Các dịch vụ hiệu chuẩn trạm đăng kiểm xe cơ giới Tân Phát ETEK
Các dịch vụ hiệu chuẩn trạm đăng kiểm xe cơ giới Tân Phát ETEK

Hiện nay, Công ty chúng tôi là nhà phân phối chính thức thiết bị cho dây chuyền đăng kiểm của hãng Actia Muller đã được Cục Đăng Kiểm Việt Nam phê duyệt theo Quyết định số 1097/QĐ-ĐKVN.

Hình ảnh công ty Tân Phát ETEK
Hình ảnh công ty Tân Phát ETEK chi nhánh Hà Nội

II. GIỚI THIỆU VỀ HÃNG CUNG CẤP DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI ACTIA MULLER

Tập đoàn ACTIA AUTOMOTIVE đi đầu trong lĩnh vực quản lý hệ thống trong ngành ô tô, hàng không, đường sắt, mạng viễn thông, và ngành năng lượng với tuổi đời trên 100 năm.

Tập đoàn ACTIA có 24 công ty con, văn phòng đại diện được đặt tại mười sáu quốc gia như: Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Ba Lan, Cộng Hòa Séc, Vương Quốc Anh, Bỉ, Thụy Điển, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Brazil, Tunisia, Hoa Kỳ, Mexico, Việt Nam… với hơn 3500 nhân viên trên khắp thế giới và nhà máy sản xuất rộng 28000 m2.

Ngoài ra mạng lưới phân phối hệ thống đăng kiểm các nước sử dụng được mở rộng trên 5 châu lục và 80 quốc gia để tập đoàn cung cấp đến khách hàng các dịch vụ hoàn hảo nhất.

Hình ảnh lãnh đạo công ty Tân Phát tham quan công ty và nhà máy tập đoàn ACTIA AUTOMOTIVE
Hình ảnh lãnh đạo công ty Tân Phát tham quan công ty và nhà máy tập đoàn ACTIA AUTOMOTIVE

III. SƠ ĐỒ TỔNG QUAN HẠ TẦNG CỦA 1 TRẠM ĐĂNG KIỂM TIÊU CHUẨN 2 LINE. (1 LINE XE CON + 1 LINE XE TẢI )

Sơ đồ tổng quan hạ tầng 1 trạm đang kiểm xe cơ giới 2 line
Sơ đồ tổng quan hạ tầng 1 trạm đang kiểm xe cơ giới 2 line

Với 1 dây chuyền thiết bị đăng kiểm xe cơ giới tiêu chuẩn cần phải có đầy đủ các thiết bị như sau:

  • Thiết bị kiểm tra trượt ngang
  • Thiết bị kiểm tra phanh hay còn gọi là bệ thử phanh (thắng) ô tô tích hợp bệ cân trọng lượng cầu xe.
  • Thiết bị kiểm tra gầm (Hệ thống kiểm tra rung lắc)
  • Thiết bị kiểm tra đèn pha
  • Thiết bị kiểm tra độ ồn
  • Thiết bị đo và phân tích khí thải, khí xả
  • Cơ sở hạ tầng thông tin bao gồm thiết bị văn phòng, thiết bị mạng, thiết bị âm thanh hình ảnh.

IV. CÁC THIẾT BỊ CẦN CÓ TRONG 1 DÂY CHUYỀN ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI.

1. Thiết bị kiểm tra trượt ngang.

Thương hiệu: MULLER
Xuất xứ: Pháp

Thiết bị kiểm tra trượt ngang
Thiết bị kiểm tra trượt ngang

Cấu tạo bao gồm:

  • Tấm trượt tự do: Bệ trượt ngang được trang bị tấm tự do ở phía trước cho phép thả lỏng liên kết của lốp xe trước khi thiết lập phép đo trượt ngang, cho phép bù sai lệch về hướng của xe đối với tấm kiểm tra và đảm bảo độ chính xác của phép đo.
  • Cảm biến nhận biết xe ra vào: Đặc biệt thiết bị có bộ cảm biến nhận biết tín hiệu xe vào kiểm tra để kích hoạt quá trình đo hiển thịvà lưu dữ liệu kiểm tra.

Các model dành cho các line.

44100-D (Line xe con 4 tấn) 44101-L (Line xe tải 13 tấn) 44101-L (Line xe tải 20 tấn)
– Kích thước của tấm trượt: 1020 x 600 x 35 mm
– Dải đo: ± 20 m/km
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 4000 kg
– Trọng lượng: 55 kg
– Vật liệu phủ tấm trượt: Nhựa cao su có độ bền cao
– Kích thước của tấm trượt: 1100 x 750 x 36 mm
– Dải đo: ± 20 m/km
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 20.000 kg
– Trọng lượng: 81 kg
– Vật liệu phủ tấm trượt: Nhựa cao su có độ bền cao
– Kích thước của tấm trượt: 1100 x 750 x 36 mm
– Dải đo: ± 20 m/km
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 20.000 kg
– Trọng lượng: 81 kg
– Vật liệu phủ tấm trượt: Nhựa cao su có độ bền cao

2. Thiết bị kiểm tra phanh (thắng) ô tô

Bao gồm:

– Bộ điều khiển trung tâm + Máy tính điều khiển được sử dụng hệ điều hành Windows.

Được cài đặt sẵn phần mềm điều khiển và thu thập dữ liệu cho toàn bộ dây chuyền cho phép kết nối tới nhiều thiết bị khác nhau trong hệ thống kiểm định như: Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị kiểm tra giảm chấn, thiết bị kiểm tra trượt ngang, thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe, thiết bị phân tích khí xả đông cơ xăng và diezel, thiết bị kiểm tra đèn pha, thiết bị kiểm tra tốc độ, thiết bị kiểm tra độ ồn.

Bộ máy tính điều khiển được tích hợp bởi màn hình LCD, ổ đĩa lưu trữ dữ liệu, chuột , bàn phím và điều khiển từ xa kiểu hồng ngoại.

Bộ điều khiển trung tâm thiết bị kiểm tra phanh
Bộ điều khiển trung tâm thiết bị kiểm tra phanh

– Bệ lô kiểm tra phanh xe con, xe tải

Cấu tạo:

  • Được tích hợp cảm biến cân trọng lượng cầu xe phù hợp cho việc đo lực phanh và tính hiệu quả phanh.
  • Được trang bị với cơ cấu phanh mô tơ cho phép khóa ru lô tại thời điểm xe thoát ra khỏi bệ kiểm tra giúp xe ra khỏi bệ dễ dàng hơn và đảm bảo an toàn cho mô tơ và hộp giảm tốc.
  • Các ru lô sau được nâng cao hơn ru lô trước giúp cho xe thoát ra khỏi bệ dễ dàng.
  • Cảm biến lực phanh chính xác và độ bền cao.
  • Tích hợp sẵn cảm biến cân trọng lượng.

Thông số kĩ thuật bệ lô kiểm tra phanh.

43300 (Line xe con 4 tấn) 56400 (Line xe tải 13 tấn) 44700 (Line xe tải 20 tấn)
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 4 tấn
– Đường kính ru lô: 200 mm
– Chiều dài ru lô: 600 mm
– Lực phanh lớn nhất: 750 daN
– Công suất mô tơ: 2×4,7 kW
– Tốc độ ru lô: 5 Km/h
– Vật liệu phủ ru lô: Epoxy-silica
– Hệ số ma sát khô: >0,8
– Hệ số ma sát ướt: >0,6
– Chiều rộng vệt bánh xe nhỏ nhất: 800 mm
– Chiều rộng vệt bánh xe lớn nhất: 2200 mm
– Nguồn cấp cho bệ kiểm tra: 400V, 3 pha + tiếp địa
– Nguồn cấp cho tủ điều khiển: 220V, 1pha + tiếp địa
– Tần số dòng điện: 50 Hz
– Cảm biến tốc độ: Kiểu điện từ
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 13 tấn
– Đường kính ru lô: 209 mm
– Lực phanh lớn nhất: 3000 daN
– Công suất mô tơ: 2×9 kW
– Tốc độ ru lô: 2,2 Km/h
– Vật liệu phủ ru lô: Epoxy-silica
– Hệ số ma sát khô: >0,8
– Hệ số ma sát ướt: >0,6
– Chiều rộng vệt bánh xe nhỏ nhất: 800 mm
– Chiều rộng vệt bánh xe lớn nhất: 2800 mm
– Nguồn cấp cho bệ kiểm tra: 400V, 3 pha + tiếp địa
– Nguồn cấp cho tủ điều khiển: 220V, 1pha + tiếp địa
– Tần số dòng điện: 50 Hz
– Cảm biến tốc độ: Kiểu điện từ
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 20 tấn
– Đường kính ru lô: 250 mm
– Lực phanh lớn nhất: 4000 daN
– Công suất mô tơ: 2×11 kW
– Tốc độ ru lô xe tải nhẹ + xe con: 4,4 Km/h- Tốc độ ru lô xe tải nặng + xe bus: 2,2 Km/h
– Vật liệu phủ ru lô: Epoxy-silica
– Hệ số ma sát khô: >0,8
– Hệ số ma sát ướt: >0,6
– Chiều rộng vệt bánh xe nhỏ nhất: 800 mm
– Chiều rộng vệt bánh xe lớn nhất: 2800 mm
– Nguồn cấp cho bệ kiểm tra: 400V, 3 pha + tiếp địa
– Nguồn cấp cho tủ điều khiển: 220V, 1pha + tiếp địa
– Tần số dòng điện: 50 Hz
– Cảm biến tốc độ: Kiểu điện từ
Bệ lô kiểm tra phanh xe con có tải trọng trục lên đến 4 tấn
Bệ lô kiểm tra phanh xe con có tải trọng trục lên đến 4 tấn
Bệ kiểm tra phanh xe tải
Bệ kiểm tra phanh xe tải

3. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm (HT KT Rung lắc)

Là thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm với 4 chuyển động tích hợp điều khiển từ xa với đèn soi halogen

Thông số kĩ thuật tương ứng với các line.

46100 (Line xe con 4 tấn) 44600 (Line xe tải 13 tấn) 44600 (Line xe tải 20 tấn)
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 2,5 tấn
– Biên độ dịch chuyển dọc:  80 mm
– Biên độ dịch chuyển ngang: 60 mm
– Ma sát của tấm rung lắc: 0,6
– Nguồn điện: 3 pha 400 V
– Nguồn cấp cho đèn soi halogen:12V, 20 W
– Lực đẩy: 700 daN
– Áp suất thủy lực: 120 bar
– Công suất: 2,2 kW
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 15 tấn
– Biên độ dịch chuyển dọc: 90 mm
– Biên độ dịch chuyển ngang: 70 mm
– Ma sát của tấm rung lắc: 0,6
– Nguồn điện: 3 pha 400 V
– Nguồn cấp cho đèn soi halogen:12V, 20 W
– Lực đẩy: 3000 daN
– Áp suất thủy lực: 120 bar
– Công suất: 2,2 kW
– Tải trọng lớn nhất trên trục: 15 tấn
– Biên độ dịch chuyển dọc: 90 mm
– Biên độ dịch chuyển ngang: 70 mm
– Ma sát của tấm rung lắc: 0,6
– Nguồn điện: 3 pha 400 V
– Nguồn cấp cho đèn soi halogen:12V, 20 W
– Lực đẩy: 3000 daN
– Áp suất thủy lực: 120 bar
– Công suất: 2,2 kW
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm, kiểm tra rung lắc
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm, kiểm tra rung lắc

4. Thiết bị kiểm tra đèn pha xe ô tô

  • Thiết bị kiểm tra đèn công nghệ camera CCD cho phép đo được các loại đèn pha kiểu mới như Xenon, Halogen, LED
  • Màn hình màu cảm ứng LCD kích thước lớn
  • Kết nối máy tính thông qua mạng LAN hoặc truyền tín hiệu Wifi cho lưu giữ và in ấn kết quả
  • Dịch chuyển ngang của thiết bị: Trên ray hoặc bằng bánh xe trên nền phẳng
  • Công cụ hỗ trợ điều chỉnh vị trí tương đối với xe: Bằng laser
  • Công cụ hỗ trợ điều chỉnh tâm buồng đo với đèn pha: Bằng điện tử

Thông số kĩ thuật

– Dải đo độ lệch Trên/Dưới: +6% đến – 6%
– Dải đo độ lệch Trái/Phải: +10% đến – 10%
– Độ chính xác: < 0.1%
– Dải đo cường độ sáng: 0 – 125 kcd
– Độ chính xác: 10%
– Nguồn cấp: Pin hoặc qua bộ đổi nguồn – Kích thước: 590 x 670 x 1890 mm
– Trọng lượng: 25 kg

Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô
Thiết bị kiểm tra đèn pha ô tô

5. Thiết bị kiểm tra độ ồn

– Đáp ứng các tiêu chuẩn: IEC651 và 84 type 2, ANSI S1.4 type 2
– Độ chính xác: ± 1.5 dB
– Các hạng mục đo: SPL, Leq, SEL, MaxL, and MinL
– Dải đo: 30 – 130 dB
– Dải lượng tần: A và C
– Thời lượng (Time weighting): Xung, FAST và LOW
– Microphone: Micro màng electret ½ inch
– Màn hiển thị: LCD 4 số, độ phân dải 0.1 dB, update 2 lần trên giây
– Thời gian khởi động: Nhỏ hơn 30 giây
– Chức năng hiển thị cảnh báo: Cảnh báo ngoài dải đo
– Nguồn chuyển đổi AC/DC: 6 VDC
– Nhiệt độ làm việc: 5 – 40 độ C
– Độ ẩm: 10 – 90 %
– Kích thước: 256 (L) x 72 (W) x 21 (H) mm
– Trọng lượng: ~ 380g

Thiết bị kiểm tra độ ồn
Thiết bị kiểm tra độ ồn

6. Thiết bị đo khí thải ACTIGOXP

ACTIGOXP là máy phân tích khí xả 4 khí với tùy chọn (Opt) cho phép lắp thêm cảm biến NOx và thiết bị đo khói. Thiết bị phân tích khí xả này đạt độ chính xác class 0 tương đương với OIML R9S, là tiêu chuẩn kỹ thuật tiên tiến nhất về hạng mục kiểm soát ô nhiễm hiện nay.

Cấu tạo của bộ đo khí thải dùng trong đăng kiểm

– Cảm biến nhiệt độ dầu
– Cảm biến đo tốc độ động cơ RPM kiểu rung của AVL – Tủ đựng có bánh xe
– Bàn phím
– Màn hình máy tính

Thiết bị kiểm tra khí xả của hãng Actia-Muller
Thiết bị kiểm tra khí xả của hãng Actia-Muller

6.1 Bộ phân tích khí xả động cơ xăng AT505

Dùng để đo các khí HC, CO, CO2, O2 và tính toán hệ số lambda cho các động cơ sử dụng nhiên liệu Xăng, CNG, LPG chi tiết như sau:
– Dải đo (CO): 0 đến 10 % vol. (độ phân dải. 0.001)
– Dải đo (CO2): 0 đến 20 % vol. (độ phân dải. 0.01),
– Dải đo (HC): 0 đến 2000 ppm vol. (độ phân dải. 1), 2001 đến 9000 ppm vol. (độ phân dải. 10)
– Dải đo (O2): 0 đến 4 % vol. (độ phân dải. 0.01), 4 đến 21 % vol. (độ phân dải. 0.1)
– Dải đo (CO cor): 0 đến 10 % vol. (độ phân dải. 0.1)
– Hệ số lambda: 0.500 đến 2.000 (độ phân dải. 0.001)
– Nhiệt độ động cơ: 5 đến 150°C (độ phân dải. 10C)
– Lưu lượng bơm: 10 l/phút
– Nhiệt độ làm việc: 0 – 40 độ C
– Thời gian sấy: Tối đa 2 phút
– Hiệu chỉnh (Calibration): Tự động
– Nguồn cấp: Bộ chuyển đổi 230AC/12VDC

6.2 Bộ đo khói động cơ DIEZEL AT605

– Dải đo khói: 0 – 99,9%
– Độ phân dải: 0.1
– Dải đo hệ số K: 0 – 99,9 Km-1
– Độ phân dải phép đo hệ số K: 0,01
– Dải đo nhiệt độ: 0 – 150 độ C
– Độ phân dải phép đo nhiệt độ: 1 độ C
– Dải đo tốc độ: 0 – 9990 vòng /phút
– Nhiệt độ làm việc: 0 – 40 độ C
– Buồng đo được điều chỉnh ở nhiệt độ: 90 – 95 độ C
– Nguồn phát sáng: LED đi ốt với hiệu suất cao
– Thời gian sấy: Tối đa 2 phút
– Hiệu chỉnh (Calibration): Tự động
– Nguồn cấp: Bộ chuyển đổi 230AC/12VDC

7. Cơ sở hạ tầng thông tin trong trạm kiểm định ô tô.

Bao gồm thiết bị văn phòng, thiết bị mạng, thiết bị âm thanh và hình ảnh. Tất cả những thiết bị này chúng ta có thể mua trong nước tùy theo nhu cầu của từng đơn vị.

Sơ đồ kết nối thông tin trong dây chuyền đăng kiểm xe cơ giới
Sơ đồ kết nối thông tin trong dây chuyền đăng kiểm xe cơ giới

V. HÌNH ẢNH THỰC TẾ MỘT SỐ TRẠM KIỂM ĐỊNH XE Ô TÔ CƠ GIỚI TIÊU BIỂU MÀ TÂN PHÁT ETEK ĐÃ THỰC HIỆN.

Hình ảnh một số trạm đăng kiểm xe cơ giới tiêu biểu Tân Phát ETEK đã thực hiện

Hình ảnh một số trạm đăng kiểm xe cơ giới tiêu biểu Tân Phát ETEK đã thực hiện
Hình ảnh một số trạm đăng kiểm xe cơ giới tiêu biểu Tân Phát ETEK đã thực hiện

Trên đây là một số thiết bị cần phải có để mở trạm đăng kiểm xe cơ giới đã được cục đăng kiểm Việt Nam phê duyệt. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn quý khách hàng về mọi pháp lý, thủ tục cũng như lên bản vẽ Layout khi quý khách lập hồ sơ xin mở trạm đăng kiểm xe cơ giới. Cam kết 100% thiết bị được cục đăng kiểm Việt Nam chấp thuận và dán tem kiểm định. Hãy liên hệ trực tiếp để biết chi phí mở trạm đăng kiểm.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TƯ VẤN, THIẾT KẾ MIỄN PHÍ.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ TÂN PHÁT
Địa chỉ: 189 – Phan Trọng Tuệ – Thanh Trì – Hà Nội
Phone/Zalo/FB: 0912.00.82.86 & 0988.633.001

One thought on “Báo giá dây chuyền thiết bị đăng kiểm xe cơ giới

  1. Đỗ Dương says:

    Tôi cần mở trạm đăng kiểm đang chờ xin cấp phép. Rất mong nhận được báo giá theo danh mục tôi đã gửi ở mail của quý công ty. Rất mong nhận được sự phản hồi sớm nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *